← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000Toán lớp 4

Toán lớp 4Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 45 208 được đọc là:
ABốn mươi lăm nghìn hai trăm linh tám
BBốn mươi lăm nghìn hai trăm tám mươi
CBốn mươi lăm nghìn không trăm linh tám
DBốn mươi hai nghìn năm trăm linh tám
Đáp án: A. Bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh tám
Kỹ năng: Nhận biết
45 208 đọc là "Bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh tám".
2Câu 2: Số "Bảy mươi hai nghìn không trăm mười lăm" được viết là:
A72 150
B72 015
C70 215
D72 105
Đáp án: B. 72 015
Kỹ năng: Nhận biết
Bảy mươi hai nghìn không trăm mười lăm viết là 72 015.
3Câu 3: Trong số 36 482, chữ số 6 thuộc hàng nào?
AHàng chục nghìn
BHàng nghìn
CHàng trăm
DHàng chục
Đáp án: B. Hàng nghìn
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số 6 đứng ở hàng nghìn.
4Câu 4: Số 58 307 được phân tích đúng là:
A50 000 + 8 000 + 300 + 7
B50 000 + 800 + 30 + 7
C5 000 + 8 000 + 300 + 7
D50 000 + 8 000 + 30 + 7
Đáp án: A. 50 000 + 8 000 + 300 + 7
Kỹ năng: Nhận biết
58 307 = 50 000 + 8 000 + 300 + 7.
5Câu 5: Số liền trước của 20 000 là:
A19 998
B19 999
C20 001
D20 010
Đáp án: B. 19 999
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền trước = 20 000 − 1 = 19 999.
6Câu 6: Số liền sau của 99 999 là:
A99 998
B99 000
C100 000
D100 001
Đáp án: C. 100 000
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền sau = 99 999 + 1 = 100 000.
7Câu 7: Số gồm 4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 chục và 3 đơn vị là:
A47 235
B47 253
C42 753
D47 523
Đáp án: B. 47 253
Kỹ năng: Nhận biết
4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 chục, 3 đơn vị = 47 253.
8Câu 8: Điền số thích hợp: 12 000; 13 000; …; 15 000
A13 500
B14 000
C14 500
D16 000
Đáp án: B. 14 000
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Dãy đếm thêm 1 000: 12 000; 13 000; 14 000; 15 000.
9Câu 9: Số gồm 9 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 1 đơn vị là:
A90 521
B95 021
C90 251
D90 512
Đáp án: A. 90 521
Kỹ năng: Nhận biết
9 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục, 1 đơn vị = 90 521 (hàng nghìn là 0).
10Câu 10: Số 80 006 được đọc là:
ATám nghìn không trăm linh sáu
BTám mươi nghìn sáu trăm
CTám mươi nghìn không trăm linh sáu
DTám mươi nghìn không trăm sáu mươi
Đáp án: C. Tám mươi nghìn không trăm linh sáu
Kỹ năng: Nhận biết
80 006 đọc là "Tám mươi nghìn không trăm linh sáu".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-1-on-tap-cac-so-den-100-000