← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000Toán lớp 4

Toán lớp 4Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Số 45 208 được đọc là:
ABốn mươi lăm nghìn hai trăm linh tám
BBốn mươi lăm nghìn hai trăm tám mươi
CBốn mươi lăm nghìn không trăm linh tám
DBốn mươi hai nghìn năm trăm linh tám
2Câu 2: Số "Bảy mươi hai nghìn không trăm mười lăm" được viết là:
A72 150
B72 015
C70 215
D72 105
3Câu 3: Trong số 36 482, chữ số 6 thuộc hàng nào?
AHàng chục nghìn
BHàng nghìn
CHàng trăm
DHàng chục
4Câu 4: Số 58 307 được phân tích đúng là:
A50 000 + 8 000 + 300 + 7
B50 000 + 800 + 30 + 7
C5 000 + 8 000 + 300 + 7
D50 000 + 8 000 + 30 + 7
5Câu 5: Số liền trước của 20 000 là:
A19 998
B19 999
C20 001
D20 010
6Câu 6: Số liền sau của 99 999 là:
A99 998
B99 000
C100 000
D100 001
7Câu 7: Số gồm 4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 chục và 3 đơn vị là:
A47 235
B47 253
C42 753
D47 523
8Câu 8: Điền số thích hợp: 12 000; 13 000; …; 15 000
A13 500
B14 000
C14 500
D16 000
9Câu 9: Số gồm 9 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 1 đơn vị là:
A90 521
B95 021
C90 251
D90 512
10Câu 10: Số 80 006 được đọc là:
ATám nghìn không trăm linh sáu
BTám mươi nghìn sáu trăm
CTám mươi nghìn không trăm linh sáu
DTám mươi nghìn không trăm sáu mươi
11Câu 11: Điền dấu thích hợp: 48 756 … 48 765
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
12Câu 12: Số lớn nhất trong các số sau là:
A67 890
B67 809
C68 079
D68 007
13Câu 13: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A53 999; 54 032; 54 230; 54 302
B54 032; 53 999; 54 230; 54 302
C54 302; 54 230; 54 032; 53 999
D53 999; 54 230; 54 032; 54 302
14Câu 14: Làm tròn số 36 472 đến hàng nghìn, ta được:
A36 000
B36 400
C36 500
D37 000
15Câu 15: Làm tròn số 85 650 đến hàng trăm, ta được:
A85 600
B85 700
C86 000
D85 000
16Câu 16: Điền số thích hợp: 25 000; 30 000; …; 40 000
A31 000
B34 000
C35 000
D45 000
17Câu 17: Số tròn nghìn lớn hơn 98 000 và nhỏ hơn 100 000 là:
A98 100
B98 500
C99 000
D100 000
18Câu 18: Số nào thỏa mãn điều kiện: 40 000 < số cần tìm < 40 100 ?
A39 999
B40 000
C40 056
D40 100
19Câu 19: Trong số 72 542, hiệu giữa giá trị của chữ số 7 và giá trị của chữ số 2 là:
A5 000
B68 000
C70 000
D72 000
20Câu 20: Dùng các chữ số 3, 0, 8, 5, 2, mỗi chữ số một lần, số lớn nhất lập được là:
A85 320
B85 302
C83 520
D80 532
21Câu 21: Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, mỗi chữ số một lần, số có năm chữ số bé nhất lập được là:
A10 234
B10 243
C12 034
D10 324
22Câu 22: Một số lớn hơn 56 780, nhỏ hơn 56 800, có chữ số hàng chục là 9 và chữ số hàng đơn vị là 5. Đó là số:
A56 785
B56 795
C56 905
D56 975
23Câu 23: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 47□32 > 47 632
A5
B6
C7
D8
24Câu 24: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 8□915 < 83 915
A1
B2
C3
D4
25Câu 25: Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số nhỏ hơn 10 005?
A4 số
B5 số
C6 số
D10 số
26Câu 26: Dùng các chữ số 1, 3, 5, 7, 8, mỗi chữ số một lần, số chẵn lớn nhất lập được là:
A87 531
B75 318
C73 518
D71 538
27Câu 27: Dùng các chữ số 0, 2, 4, 5, 9, mỗi chữ số một lần, số lẻ bé nhất lập được là:
A20 459
B20 495
C24 059
D25 049
28Câu 28: Số nào sau đây khi làm tròn đến hàng nghìn thì được 48 000?
A47 499
B47 650
C48 550
D49 100
29Câu 29: Đổi chỗ chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số 64 283, ta được một số mới. Số mới bé hơn số ban đầu bao nhiêu đơn vị?
A5
B35
C45
D55
30Câu 30: Một số có năm chữ số: chữ số hàng nghìn là 2; chữ số hàng chục nghìn lớn hơn chữ số hàng nghìn 1 đơn vị; chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng nghìn; chữ số hàng chục là 0; chữ số hàng đơn vị là 5. Số đó là:
A23 405
B32 405
C32 045
D34 205
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-1-on-tap-cac-so-den-100-000