← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Có 3 con ong 🐝🐝🐝 nhưng gắn thẻ số 5. Thẻ số đúng là số nào?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
Có 3 con ong → thẻ số 3.
2Câu 2: Có 4 quả táo 🍎🍎🍎🍎 nhưng gắn thẻ số 3. Thẻ số đúng là số nào?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
Có 4 quả táo → thẻ số 4.
3Câu 3: Dãy số 0 – 1 – 2 – 4 – 3 – 5 chưa đúng. Hai số nào đang bị đổi vị trí?
ASố 4 và số 3
BSố 2 và số 4
CSố 3 và số 5
DSố 1 và số 2
Đáp án: A. Số 4 và số 3
Kỹ năng: Vận dụng
Đổi 4 và 3 để được 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
4Câu 4: Xếp từ lớn đến bé: 5 – 3 – 4 – 2 – 1 – 0. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 3 và số 4
BSố 5 và số 3
CSố 2 và số 1
DSố 4 và số 2
Đáp án: A. Số 3 và số 4
Kỹ năng: Vận dụng
Đổi 3 và 4 để được 5 – 4 – 3 – 2 – 1 – 0.
5Câu 5: Số 4 được đọc là "năm". Cách đọc trên đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Số 4 đọc là "bốn".
6Câu 6: Một chiếc giỏ không có quả nào nhưng gắn thẻ số 1. Thẻ số đúng là số nào?
Đáp án: 0
Kỹ năng: Vận dụng
Giỏ trống → thẻ số 0.
7Câu 7: Có 5 quả bóng ⚽⚽⚽⚽⚽ nhưng gắn thẻ số 4. Thẻ số đúng là số nào?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
Có 5 quả bóng → thẻ số 5.
8Câu 8: Nhóm nào gắn SAI thẻ số?
AMột con chó – số 1
BHai con cá – số 2
CBốn con vịt – số 3
DNăm quả bóng – số 5
Đáp án: C. Bốn con vịt – số 3
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Bốn con vịt phải gắn thẻ số 4.
9Câu 9: Chọn các cặp ghép SAI:(chọn nhiều đáp án)
ASố 0 – không
BSố 1 – một
CSố 2 – ba
DSố 4 – bốn
ESố 5 – hai
Đáp án: C. Số 2 – ba ; E. Số 5 – hai
Kỹ năng: Vận dụng
Số 2 – hai; Số 5 – năm.
10Câu 10: Dãy số sau bị thiếu một số: 0 – 1 – 2 – 3 – 5. Số còn thiếu là số nào?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
Thiếu số 4 (giữa 3 và 5).
11Câu 11: Trên xe đang có 2 thùng hàng. Cần đặt thêm bao nhiêu thùng để trên xe có 5 thùng?
A1
B2
C3
D4
Đáp án: C. 3
Kỹ năng: Vận dụng
2 thêm 3 được 5.
12Câu 12: Có 5 ngôi sao, trong đó 3 ngôi sao đã tô màu. Cần tô thêm bao nhiêu ngôi sao để tô đủ cả 5?
Đáp án: 2
Kỹ năng: Vận dụng
3 tô thêm 2 được 5.
13Câu 13: Trong giỏ đang có 4 quả bóng. Cần thêm bao nhiêu quả để có 5 quả?
A0
B1
C2
D3
Đáp án: B. 1
Kỹ năng: Vận dụng
4 thêm 1 được 5.
14Câu 14: Bể cá đang trống. Bé thả vào bể 3 con cá 🐟🐟🐟. Sau đó trong bể có bao nhiêu con cá?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
0 thêm 3 được 3.
15Câu 15: Có 5 củ cà rốt. Gạch bớt 2 củ. Còn lại bao nhiêu củ cà rốt?
Đáp án: 3
Kỹ năng: Vận dụng
5 bớt 2 còn 3.
16Câu 16: Có 4 chú chim đậu trên cành. Một chú chim bay đi. Còn lại bao nhiêu chú chim?
A2
B3
C4
D5
Đáp án: B. 3
Kỹ năng: Vận dụng
4 bớt 1 còn 3.
17Câu 17: Có 3 con vịt. Cả 3 con đều bơi đi. Còn lại bao nhiêu con vịt?
Đáp án: 0
Kỹ năng: Vận dụng
3 bớt 3 còn 0.
18Câu 18: Có 1 khối lập phương 🧊. Đặt thêm 3 khối. Có tất cả bao nhiêu khối?
A2
B3
C4
D5
Đáp án: C. 4
Kỹ năng: Vận dụng
1 thêm 3 được 4.
19Câu 19: Trên bàn có 2 quả táo. Bé đặt thêm 2 quả táo. Trên bàn có tất cả bao nhiêu quả táo?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
2 thêm 2 được 4.
20Câu 20: Có 5 bông hoa. Gạch bỏ cả 5 bông hoa. Còn lại bao nhiêu bông hoa?
Đáp án: 0
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
5 bớt 5 còn 0.
21Câu 21: Cặp số nào lần lượt chỉ số con gà và số con bò?
A2 và 3
B3 và 2
C4 và 1
D3 và 4
Đáp án: B. 3 và 2
Kỹ năng: Vận dụng
Gà: 3, Bò: 2 → 3 và 2.
22Câu 22: Điền hai số còn thiếu: 0 – – 2 – 3 – – 5
Đáp án: 1 ; 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
23Câu 23: Điền hai số còn thiếu: 5 – – 3 – – 1 – 0
Đáp án: 4 ; 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược: 5 – 4 – 3 – 2 – 1 – 0.
24Câu 24: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 5 – 2 – 0 – 4 – 1 – 3
A. 5B. 2C. 0D. 4E. 1F. 3
Thứ tự đúng:
Đáp án: 0 → 1 → 2 → 3 → 4 → 5
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự đúng: 0 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
25Câu 25: Nối số với cách đọc:
0
2
4
5
bốn
hai
không
năm
Đáp án: 0 → không ; 2 → hai ; 4 → bốn ; 5 → năm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
0 → không, 2 → hai, 4 → bốn, 5 → năm.
26Câu 26: Nhóm nào gắn SAI thẻ số?
ABể trống – số 0
BMột con mèo – số 1
CBa con vịt – số 4
DNăm ngôi sao – số 5
Đáp án: C. Ba con vịt – số 4
Kỹ năng: Phân loại theo nhóm
Ba con vịt phải gắn thẻ số 3.
27Câu 27: Chọn tất cả các nhóm có đúng 4 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
A🍎 🍎 🍎 🍎
B🐟 🐟 🐟
C⭐ ⭐ ⭐ ⭐
D🥕 🥕 🥕 🥕 🥕
E🐥 🐥 🐥 🐥
Đáp án: A. 🍎 🍎 🍎 🍎 ; C. ⭐ ⭐ ⭐ ⭐ ; E. 🐥 🐥 🐥 🐥
Kỹ năng: Vận dụng
A, C, E có 4 đồ vật; B có 3, D có 5.
28Câu 28: Có tất cả bao nhiêu đám mây?
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
Có 4 đám mây.
29Câu 29: Có 2 thùng hàng trên xe. Cần đặt thêm bao nhiêu thùng để có tất cả 4 thùng?
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Vận dụng
2 thêm 2 được 4.
30Câu 30: Điền số còn thiếu trên đoàn tàu: 1 – – 3 – – 5
Đáp án: 2 ; 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-1-cac-so-0-1-2-3-4-5