← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
1Câu 1: Có mấy chú thỏ?
A1
B2
C3
D4
2Câu 2: Hình trên có mấy quả táo?
Trả lời:
3Câu 3: Hình ảnh nào có 4 con cá?
4Câu 4: Có mấy chú mèo?
A1
B2
C3
D4
5Câu 5: Hình trên có mấy quả bóng?
A1
B3
C5
D4
6Câu 6: Hình ảnh nào có 2 con chim?
7Câu 7: Có mấy bông hoa?
A2
B3
C4
D5
8Câu 8: Hình trên có mấy chiếc ô tô?
Trả lời:
9Câu 9: Hình ảnh nào có 5 quả chuối?
10Câu 10: Có mấy con vịt?
A0
B1
C2
D3
11Câu 11: Hãy chọn hình ảnh tương ứng với con số sau
12Câu 12: Hãy chọn hình ảnh tương ứng với con số sau:
13Câu 13: Hãy chọn hình ảnh tương ứng với con số sau:
14Câu 14: Hãy chọn hình ảnh tương ứng với con số sau
15Câu 15: Hãy chọn hình ảnh tương ứng với con số sau:
16Câu 16: Bạn Linh đã chọn số 3 tương ứng với hình, đúng hay sai?
Đúng Sai
17Câu 17: Gạch bỏ số không thuộc dãy 0-5: 1, 3, 7, 5(chọn nhiều đáp án)
1375
18Câu 18: Gạch bỏ số lớn hơn 5: 2, 6, 4, 8(chọn nhiều đáp án)
2648
19Câu 19: Điền số: 1, , 3, , 5
20Câu 20: Số liền trước của 5 là
21Câu 21: Có bao nhiêu con cá trong bể?
A0
B1
C2
D3
22Câu 22: Có bao nhiêu chú chó?
Trả lời:
23Câu 23: Có bao nhiêu con vịt?
Trả lời:
24Câu 24: Chọn số thích hợp với số quả cam:
A2
B3
C4
D5
25Câu 25: Có bao nhiêu ngôi sao?
Trả lời:
26Câu 26: Thẻ số nào phù hợp với số bông hoa?
A3
B4
C5
D0
27Câu 27: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – 2 – – 4 – 5
28Câu 28: Điền số còn thiếu (đếm ngược): 5 – 4 – – 2 – 1 – 0
29Câu 29: Nối số với cách đọc đúng:
0
1
2
3
4
5
ba
bốn
hai
không
một
năm
30Câu 30: Nhóm nào gắn SAI thẻ số?
Bốn quả bóng – thẻ số 4Bốn quả bóng – thẻ số 4
31Câu 31: Có bao nhiêu củ cà rốt?
Trả lời:
32Câu 32: Có bao nhiêu quả bóng?
Trả lời:
33Câu 33: Có bao nhiêu con vịt đang bơi?
Trả lời:
34Câu 34: Có bao nhiêu con vẹt?
Trả lời:
35Câu 35: Có bao nhiêu con cá?
36Câu 36: Chọn số thích hợp với số con thỏ:
A2
B3
C4
D5
37Câu 37: Có bao nhiêu con chó?
Trả lời:
38Câu 38: Nhóm nào có đúng 5 con vật?
39Câu 39: Điền số thích hợp:
Nhóm đồ vậtSố lượng
🍎
🐟🐟
🌸🌸🌸🌸
40Câu 40: Chọn tất cả các nhóm có đúng 3 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
41Câu 41: Điền số còn thiếu: 0 – – 2 – 3 – 4 – 5
42Câu 42: Điền số còn thiếu: 0 – 1 – 2 – 3 – – 5
43Câu 43: Điền số còn thiếu: 5 – 4 – – 2 – 1 – 0
44Câu 44: Điền số còn thiếu: 5 – – 3 – 2 – 1 – 0
45Câu 45: Số đứng ngay sau số 2 là số nào?
A1
B2
C3
D4
46Câu 46: Số đứng ngay trước số 4 là số nào?
A2
B3
C4
D5
47Câu 47: Số nào nằm giữa số 1 và số 3? 1 – – 3
48Câu 48: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 4 – 1 – 3 – 0 – 2 – 5
A. 4B. 1C. 3D. 0E. 2F. 5
Thứ tự đúng:
49Câu 49: Kéo thả sắp xếp các số từ lớn đến bé: 1 – 5 – 2 – 4 – 0 – 3
A. 1B. 5C. 2D. 4E. 0F. 3
Thứ tự đúng:
50Câu 50: Dãy số 0 – 1 – 3 – 2 – 4 – 5 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ cho nhau?
ASố 3 và số 2
BSố 1 và số 3
CSố 4 và số 5
DSố 0 và số 1
51Câu 51: Có bao nhiêu củ đã tô màu?
52Câu 52: Có bao nhiêu củ chưa tô màu?
53Câu 53: Có bao nhiêu con gà mang số 2?
54Câu 54: Có bao nhiêu con bò?
A1
B2
C3
D4
55Câu 55: đám mây.
56Câu 56: Có bao nhiêu mặt trời?
Trả lời:
57Câu 57: Có bao nhiêu bông hoa hướng dương?
Trả lời:
58Câu 58: Trong sân có bao nhiêu con gà?
Trả lời:
59Câu 59: Số nào chỉ số con chim?
A2
B3
C4
D5
60Câu 60: Điền số thích hợp:
Nhóm đồ vậtSố lượng
3
Đám mây
Mặt trời
61Câu 61: Có 3 con ong 🐝🐝🐝 nhưng gắn thẻ số 5. Thẻ số đúng là số nào?
62Câu 62: Có 4 quả táo 🍎🍎🍎🍎 nhưng gắn thẻ số 3. Thẻ số đúng là số nào?
63Câu 63: Dãy số 0 – 1 – 2 – 4 – 3 – 5 chưa đúng. Hai số nào đang bị đổi vị trí?
ASố 4 và số 3
BSố 2 và số 4
CSố 3 và số 5
DSố 1 và số 2
64Câu 64: Xếp từ lớn đến bé: 5 – 3 – 4 – 2 – 1 – 0. Hai số nào cần đổi chỗ?
ASố 3 và số 4
BSố 5 và số 3
CSố 2 và số 1
DSố 4 và số 2
65Câu 65: Số 4 được đọc là "năm". Cách đọc trên đúng hay sai?
AĐúng
BSai
66Câu 66: Một chiếc giỏ không có quả nào nhưng gắn thẻ số 1. Thẻ số đúng là số nào?
67Câu 67: Có 5 quả bóng ⚽⚽⚽⚽⚽ nhưng gắn thẻ số 4. Thẻ số đúng là số nào?
68Câu 68: Nhóm nào gắn SAI thẻ số?
AMột con chó – số 1
BHai con cá – số 2
CBốn con vịt – số 3
DNăm quả bóng – số 5
69Câu 69: Chọn các cặp ghép SAI:(chọn nhiều đáp án)
ASố 0 – không
BSố 1 – một
CSố 2 – ba
DSố 4 – bốn
ESố 5 – hai
70Câu 70: Dãy số sau bị thiếu một số: 0 – 1 – 2 – 3 – 5. Số còn thiếu là số nào?
71Câu 71: Trên xe đang có 2 thùng hàng. Cần đặt thêm bao nhiêu thùng để trên xe có 5 thùng?
A1
B2
C3
D4
72Câu 72: Có 5 ngôi sao, trong đó 3 ngôi sao đã tô màu. Cần tô thêm bao nhiêu ngôi sao để tô đủ cả 5?
73Câu 73: Trong giỏ đang có 4 quả bóng. Cần thêm bao nhiêu quả để có 5 quả?
A0
B1
C2
D3
74Câu 74: Bể cá đang trống. Bé thả vào bể 3 con cá 🐟🐟🐟. Sau đó trong bể có bao nhiêu con cá?
75Câu 75: Có 5 củ cà rốt. Gạch bớt 2 củ. Còn lại bao nhiêu củ cà rốt?
76Câu 76: Có 4 chú chim đậu trên cành. Một chú chim bay đi. Còn lại bao nhiêu chú chim?
A2
B3
C4
D5
77Câu 77: Có 3 con vịt. Cả 3 con đều bơi đi. Còn lại bao nhiêu con vịt?
78Câu 78: Có 1 khối lập phương 🧊. Đặt thêm 3 khối. Có tất cả bao nhiêu khối?
A2
B3
C4
D5
79Câu 79: Trên bàn có 2 quả táo. Bé đặt thêm 2 quả táo. Trên bàn có tất cả bao nhiêu quả táo?
80Câu 80: Có 5 bông hoa. Gạch bỏ cả 5 bông hoa. Còn lại bao nhiêu bông hoa?
81Câu 81: Cặp số nào lần lượt chỉ số con gà và số con bò?
A2 và 3
B3 và 2
C4 và 1
D3 và 4
82Câu 82: Điền hai số còn thiếu: 0 – – 2 – 3 – – 5
83Câu 83: Điền hai số còn thiếu: 5 – – 3 – – 1 – 0
84Câu 84: Kéo thả sắp xếp các số từ bé đến lớn: 5 – 2 – 0 – 4 – 1 – 3
A. 5B. 2C. 0D. 4E. 1F. 3
Thứ tự đúng:
85Câu 85: Nối số với cách đọc:
0
2
4
5
bốn
hai
không
năm
86Câu 86: Nhóm nào gắn SAI thẻ số?
ABể trống – số 0
BMột con mèo – số 1
CBa con vịt – số 4
DNăm ngôi sao – số 5
87Câu 87: Chọn tất cả các nhóm có đúng 4 đồ vật:(chọn nhiều đáp án)
A🍎 🍎 🍎 🍎
B🐟 🐟 🐟
C⭐ ⭐ ⭐ ⭐
D🥕 🥕 🥕 🥕 🥕
E🐥 🐥 🐥 🐥
88Câu 88: Có tất cả bao nhiêu đám mây?
89Câu 89: Có 2 thùng hàng trên xe. Cần đặt thêm bao nhiêu thùng để có tất cả 4 thùng?
A1
B2
C3
D4
90Câu 90: Điền số còn thiếu trên đoàn tàu: 1 – – 3 – – 5
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-1-cac-so-0-1-2-3-4-5