Bé Hay Học

Bài tập Các số trong phạm vi 1000Toán lớp 2

Tổng hợp 30 câu bài tập các số trong phạm vi 1000 của Toán lớp 2, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 7 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.

Các bài học trong chủ đề Các số trong phạm vi 1000

Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.

  1. Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
  2. Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục
  3. Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
  4. Bài 51: Số có ba chữ số
  5. Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
  6. Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
  7. Bài 54: Luyện tập chung - Các số trong phạm vi 1000

Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức

  1. 1

    10 đơn vị bằng mấy chục?

    Xem đáp án

    Đáp án: 1 chục — 10 đơn vị = 1 chục.

  2. 2

    Số nào là số tròn trăm?

    Xem đáp án

    Đáp án: 300 — 300 là số tròn trăm (chữ số hàng chục và đơn vị đều là 0).

  3. 3

    200 ___ 300

    Xem đáp án

    Đáp án: < — 200 nhỏ hơn 300.

  4. 4

    Số nào có 3 chữ số?

    Xem đáp án

    Đáp án: 100 — 100 là số nhỏ nhất có 3 chữ số.

  5. 5

    345 = 300 + ___ + 5

    Xem đáp án

    Đáp án: 40 — 345 = 300 + 40 + 5.

  6. 6

    234 ___ 243

    Xem đáp án

    Đáp án: < — 234 < 243 (hàng trăm bằng nhau, hàng chục 3<4).

  7. 7

    Số 1000 có mấy chữ số?

    Xem đáp án

    Đáp án: 4 — 1000 gồm 4 chữ số: 1, 0, 0, 0.

  8. 8

    1 trăm bằng mấy chục?

    Xem đáp án

    Đáp án: 10 chục — 1 trăm = 10 chục.

  9. 9

    Số nào là số tròn chục?

    Xem đáp án

    Đáp án: 40 — 40 là số tròn chục (chữ số hàng đơn vị là 0).

  10. 10

    50 ___ 30

    Xem đáp án

    Đáp án: > — 50 lớn hơn 30.

Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo

  1. 1

    Số 1000 có bao nhiêu chục?

    Xem đáp án

    Đáp án: 100 — 1000 : 10 = 100 chục.

  2. 2

    Số tròn chục lớn nhất nhỏ hơn 100 là số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 90 — 90 là số tròn chục lớn nhất < 100.

  3. 3

    Số tròn chục nào nằm giữa 40 và 60?

    Xem đáp án

    Đáp án: 50 — 50 nằm giữa 40 và 60.

  4. 4

    Số 607 có chữ số hàng chục là số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 0 — 607: hàng chục = 0.

  5. 5

    Dạng khai triển chuẩn của 903 là?

    Xem đáp án

    Đáp án: 900+3 — 903 = 900+0+3 = 900+3 (bỏ hạng tử 0).

  6. 6

    Số nào nằm giữa 456 và 465?

    Xem đáp án

    Đáp án: 460 — 455<456<460<465<466.

  7. 7

    Số nào có hàng trăm là 7, hàng chục là 3, hàng đơn vị là 9?

    Xem đáp án

    Đáp án: 739 — 7 trăm 3 chục 9 đơn vị = 739.

  8. 8

    4 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

    Xem đáp án

    Đáp án: 40 — 4 chục = 4 × 10 = 40.

  9. 9

    Có bao nhiêu số tròn chục từ 10 đến 90?

    Xem đáp án

    Đáp án: 9 — 10,20,30,40,50,60,70,80,90 — 9 số.

  10. 10

    So sánh: 800 ___ 700 + 100

    Xem đáp án

    Đáp án: = — 700 + 100 = 800.

Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn

  1. 1

    Xếp hình số: Dùng các thẻ 1, 0, 0, 0 tạo số lớn nhất có thể. Số đó là?

    Xem đáp án

    Đáp án: 1000 — Xếp 1 ở hàng nghìn: 1000.

  2. 2

    Câu đố: Tôi là số tròn trăm, bằng tổng của 200 và 300. Tôi là số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 500 — 200 + 300 = 500.

  3. 3

    Xếp 4 số tròn trăm: 400, 700, 200, 900 theo thứ tự giảm dần.

    Xem đáp án

    Đáp án: 900,700,400,200 — Sắp xếp giảm dần.

  4. 4

    Dùng 3 thẻ số 1, 3, 7 tạo số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số đó là?

    Xem đáp án

    Đáp án: 137 — Xếp chữ số nhỏ nhất vào hàng trăm: 137.

  5. 5

    Tìm số: 200 + 30 + x = 235. x = ?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5 — 235-200-30 = 5.

  6. 6

    Câu đố: Dùng thẻ 5, 7, 9 tạo số lớn nhất. Số đó là?

    Xem đáp án

    Đáp án: 975 — Xếp 9 vào trăm, 7 vào chục, 5 vào đơn vị.

  7. 7

    Câu đố: Tôi có 3 chữ số. Hàng trăm gấp đôi hàng chục. Hàng đơn vị = 7. Hàng chục = 3. Tôi là số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 637 — Hàng trăm = 2×3 = 6, hàng chục = 3, đơn vị = 7 → 637.

  8. 8

    Câu đố: Tôi lớn hơn 9 chục nhưng nhỏ hơn 11 chục. Tôi là bao nhiêu đơn vị?

    Xem đáp án

    Đáp án: 100 — 10 chục = 100; nằm giữa 90 và 110.

  9. 9

    Câu đố: Tôi là số tròn chục lớn nhất nhỏ hơn 1000. Tôi là số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 990 — 990 là số tròn chục lớn nhất < 1000.

  10. 10

    Câu đố: Tôi là số tròn chục, bằng tổng của 3 số tròn chục: 20 + 30 + 40. Tôi là số nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: 90 — 20 + 30 + 40 = 90.

📚 Học tiếp