Bài tập Các số trong phạm vi 1000 – Toán lớp 2
Tổng hợp 30 câu bài tập các số trong phạm vi 1000 của Toán lớp 2, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 7 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.
Các bài học trong chủ đề Các số trong phạm vi 1000
Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.
Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức
- 1
10 đơn vị bằng mấy chục?
Xem đáp án
Đáp án: 1 chục — 10 đơn vị = 1 chục.
- 2
Số nào là số tròn trăm?
Xem đáp án
Đáp án: 300 — 300 là số tròn trăm (chữ số hàng chục và đơn vị đều là 0).
- 3
200 ___ 300
Xem đáp án
Đáp án: < — 200 nhỏ hơn 300.
- 4
Số nào có 3 chữ số?
Xem đáp án
Đáp án: 100 — 100 là số nhỏ nhất có 3 chữ số.
- 5
345 = 300 + ___ + 5
Xem đáp án
Đáp án: 40 — 345 = 300 + 40 + 5.
- 6
234 ___ 243
Xem đáp án
Đáp án: < — 234 < 243 (hàng trăm bằng nhau, hàng chục 3<4).
- 7
Số 1000 có mấy chữ số?
Xem đáp án
Đáp án: 4 — 1000 gồm 4 chữ số: 1, 0, 0, 0.
- 8
1 trăm bằng mấy chục?
Xem đáp án
Đáp án: 10 chục — 1 trăm = 10 chục.
- 9
Số nào là số tròn chục?
Xem đáp án
Đáp án: 40 — 40 là số tròn chục (chữ số hàng đơn vị là 0).
- 10
50 ___ 30
Xem đáp án
Đáp án: > — 50 lớn hơn 30.
Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo
- 1
Số 1000 có bao nhiêu chục?
Xem đáp án
Đáp án: 100 — 1000 : 10 = 100 chục.
- 2
Số tròn chục lớn nhất nhỏ hơn 100 là số nào?
Xem đáp án
Đáp án: 90 — 90 là số tròn chục lớn nhất < 100.
- 3
Số tròn chục nào nằm giữa 40 và 60?
Xem đáp án
Đáp án: 50 — 50 nằm giữa 40 và 60.
- 4
Số 607 có chữ số hàng chục là số nào?
Xem đáp án
Đáp án: 0 — 607: hàng chục = 0.
- 5
Dạng khai triển chuẩn của 903 là?
Xem đáp án
Đáp án: 900+3 — 903 = 900+0+3 = 900+3 (bỏ hạng tử 0).
- 6
Số nào nằm giữa 456 và 465?
Xem đáp án
Đáp án: 460 — 455<456<460<465<466.
- 7
Số nào có hàng trăm là 7, hàng chục là 3, hàng đơn vị là 9?
Xem đáp án
Đáp án: 739 — 7 trăm 3 chục 9 đơn vị = 739.
- 8
4 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
Xem đáp án
Đáp án: 40 — 4 chục = 4 × 10 = 40.
- 9
Có bao nhiêu số tròn chục từ 10 đến 90?
Xem đáp án
Đáp án: 9 — 10,20,30,40,50,60,70,80,90 — 9 số.
- 10
So sánh: 800 ___ 700 + 100
Xem đáp án
Đáp án: = — 700 + 100 = 800.
Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn
- 1
Xếp hình số: Dùng các thẻ 1, 0, 0, 0 tạo số lớn nhất có thể. Số đó là?
Xem đáp án
Đáp án: 1000 — Xếp 1 ở hàng nghìn: 1000.
- 2
Câu đố: Tôi là số tròn trăm, bằng tổng của 200 và 300. Tôi là số nào?
Xem đáp án
Đáp án: 500 — 200 + 300 = 500.
- 3
Xếp 4 số tròn trăm: 400, 700, 200, 900 theo thứ tự giảm dần.
Xem đáp án
Đáp án: 900,700,400,200 — Sắp xếp giảm dần.
- 4
Dùng 3 thẻ số 1, 3, 7 tạo số nhỏ nhất có 3 chữ số. Số đó là?
Xem đáp án
Đáp án: 137 — Xếp chữ số nhỏ nhất vào hàng trăm: 137.
- 5
Tìm số: 200 + 30 + x = 235. x = ?
Xem đáp án
Đáp án: 5 — 235-200-30 = 5.
- 6
Câu đố: Dùng thẻ 5, 7, 9 tạo số lớn nhất. Số đó là?
Xem đáp án
Đáp án: 975 — Xếp 9 vào trăm, 7 vào chục, 5 vào đơn vị.
- 7
Câu đố: Tôi có 3 chữ số. Hàng trăm gấp đôi hàng chục. Hàng đơn vị = 7. Hàng chục = 3. Tôi là số nào?
Xem đáp án
Đáp án: 637 — Hàng trăm = 2×3 = 6, hàng chục = 3, đơn vị = 7 → 637.
- 8
Câu đố: Tôi lớn hơn 9 chục nhưng nhỏ hơn 11 chục. Tôi là bao nhiêu đơn vị?
Xem đáp án
Đáp án: 100 — 10 chục = 100; nằm giữa 90 và 110.
- 9
Câu đố: Tôi là số tròn chục lớn nhất nhỏ hơn 1000. Tôi là số nào?
Xem đáp án
Đáp án: 990 — 990 là số tròn chục lớn nhất < 1000.
- 10
Câu đố: Tôi là số tròn chục, bằng tổng của 3 số tròn chục: 20 + 30 + 40. Tôi là số nào?
Xem đáp án
Đáp án: 90 — 20 + 30 + 40 = 90.
