Bé Hay Học

Bài tập VầnTiếng Việt lớp 1

Tổng hợp 30 câu bài tập vần của Tiếng Việt lớp 1, chia theo 3 mức độ từ dễ đến nâng cao. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải ngắn gọn, bé bấm chọn là biết đúng sai ngay. Bộ câu hỏi được lấy từ 50 bài học trong chủ đề nên phủ đều kiến thức, phù hợp để ôn tập tại nhà hoặc làm phiếu luyện cuối tuần.

Các bài học trong chủ đề Vần

Nếu bé làm sai nhiều, hãy quay lại học kỹ từng bài rồi luyện tập tiếp.

  1. Bài 31: Vần an, ân, ăn
  2. Bài 32: Vần on, ôn, ơn
  3. Bài 33: Vần en, ên, in, un
  4. Bài 34: Vần am, ăm, âm
  5. Bài 35: Ôn tập và kể chuyện 7
  6. Bài 36: Vần om, ôm, ơm
  7. Bài 37: Vần em, êm, im, um
  8. Bài 38: Vần ai, ay, ây
  9. Bài 39: Vần oi, ôi, ơi
  10. Bài 40: Ôn tập và kể chuyện 8
  11. Bài 41: Vần ui, ưi
  12. Bài 42: Vần ao, eo
  13. Bài 43: Vần au, âu, êu
  14. Bài 44: Vần iu, ưu
  15. Bài 45: Ôn tập và kể chuyện 9
  16. Bài 46: Vần ac, ăc, âc
  17. Bài 47: Vần oc, ôc, uc, ưc
  18. Bài 48: Vần at, ăt, ât
  19. Bài 49: Vần ot, ôt, ơt
  20. Bài 50: Ôn tập và kể chuyện 10
  21. Bài 51: Vần et, êt, it
  22. Bài 52: Vần ut, ưt
  23. Bài 53: Vần ap, ăp, âp
  24. Bài 54: Vần op, ôp, ơp
  25. Bài 55: Ôn tập và kể chuyện 11
  26. Bài 56: Vần ep, êp, ip, up
  27. Bài 57: Vần anh, ênh, inh
  28. Bài 58: Vần ach, êch, ich
  29. Bài 59: Vần ang, ăng, âng
  30. Bài 60: Ôn tập và kể chuyện 12
  31. Bài 61: Vần ong, ông, ung, ưng
  32. Bài 62: Vần iêc, iên, iêp
  33. Bài 63: Vần iêng, iêm, yên
  34. Bài 64: Vần iêt, iêu, yêu
  35. Bài 65: Ôn tập và kể chuyện 13
  36. Bài 66: Vần uôi, uôm
  37. Bài 67: Vần uôc, uôt
  38. Bài 68: Vần uôn, uông
  39. Bài 69: Vần ươi, ươu
  40. Bài 70: Ôn tập và kể chuyện 14
  41. Bài 71: Vần ước, ướt
  42. Bài 72: Vần ươm, ươp
  43. Bài 73: Vần ươn, ương
  44. Bài 74: Vần oa, oe
  45. Bài 75: Ôn tập và kể chuyện 15
  46. Bài 76: Vần oan, oăn, oat, oăt
  47. Bài 77: Vần oai, uê, uy
  48. Bài 78: Vần uân, uât
  49. Bài 79: Vần uyên, uyêt
  50. Bài 80: Ôn tập và kể chuyện 16

Mức Dễ10 câu nhận biết – làm quen với kiến thức

  1. 1

    Tiếng nào có vần 'an'?

    Xem đáp án

    Đáp án: bàn — Bàn có vần 'an'.

  2. 2

    Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: on, ôn, ơn — Đáp án đúng là "on, ôn, ơn".

  3. 3

    Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: en, ên, in, un — Đáp án đúng là "en, ên, in, un".

  4. 4

    Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: am, ăm, âm — Đáp án đúng là "am, ăm, âm".

  5. 5

    Bài 35 thuộc dạng bài nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: Ôn tập và kể chuyện — Đáp án đúng là "Ôn tập và kể chuyện".

  6. 6

    Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: om, ôm, ơm — Đáp án đúng là "om, ôm, ơm".

  7. 7

    Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: em, êm, im, um — Đáp án đúng là "em, êm, im, um".

  8. 8

    Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: ai, ay, ây — Đáp án đúng là "ai, ay, ây".

  9. 9

    Bài học hôm nay giới thiệu những vần nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: oi, ôi, ơi — Đáp án đúng là "oi, ôi, ơi".

  10. 10

    Bài 40 thuộc dạng bài nào?

    Xem đáp án

    Đáp án: Ôn tập và kể chuyện — Đáp án đúng là "Ôn tập và kể chuyện".

Mức Trung bình10 câu hiểu và thực hành thành thạo

  1. 1

    Điền vần thích hợp: kh___

    Xem đáp án

    Đáp án: ăn — Khăn.

  2. 2

    Tiếng nào có cùng vần với tiếng "con"?

    Xem đáp án

    Đáp án: ngon — "ngon" có cùng vần với tiếng "con".

  3. 3

    Tiếng nào có cùng vần với tiếng "đèn"?

    Xem đáp án

    Đáp án: sen — "sen" có cùng vần với tiếng "đèn".

  4. 4

    Tiếng nào có cùng vần với tiếng "cam"?

    Xem đáp án

    Đáp án: làm — "làm" có cùng vần với tiếng "cam".

  5. 5

    Cụm từ nào chứa cả vần ôn và vần ơn?

    Xem đáp án

    Đáp án: Khôn lớn — Đáp án đúng là "Khôn lớn".

  6. 6

    Tiếng nào có cùng vần với tiếng "xóm"?

    Xem đáp án

    Đáp án: khóm — "khóm" có cùng vần với tiếng "xóm".

  7. 7

    Tiếng nào có cùng vần với tiếng "hẻm"?

    Xem đáp án

    Đáp án: kem — "kem" có cùng vần với tiếng "hẻm".

  8. 8

    Tiếng nào có cùng vần với tiếng "bài"?

    Xem đáp án

    Đáp án: vải — "vải" có cùng vần với tiếng "bài".

  9. 9

    Tiếng nào có cùng vần với tiếng "voi"?

    Xem đáp án

    Đáp án: chòi — "chòi" có cùng vần với tiếng "voi".

  10. 10

    Tiếng nào chứa vần ay?

    Xem đáp án

    Đáp án: hãy — "hãy" chứa vần ay.

Mức Nâng cao10 câu vận dụng, giải toán có lời văn

  1. 1

    Từ nào chỉ đồ dùng để lau mặt?

    Xem đáp án

    Đáp án: khăn — Khăn dùng để lau mặt.

  2. 2

    Trong câu "Sơn ca véo von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn." có bao nhiêu tiếng chứa một trong các vần on, ôn, ơn?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5 tiếng — Đáp án đúng là "5 tiếng".

  3. 3

    Đọc câu "Cún con nhìn thấy dế mèn trên tàu lá." — Câu trên có bao nhiêu tiếng?

    Xem đáp án

    Đáp án: 9 tiếng — Đáp án đúng là "9 tiếng".

  4. 4

    Đọc câu "Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong." — Câu trên có bao nhiêu tiếng?

    Xem đáp án

    Đáp án: 8 tiếng — Đáp án đúng là "8 tiếng".

  5. 5

    Nhóm nào gồm toàn các vần kết thúc bằng âm m?

    Xem đáp án

    Đáp án: am, ăm, âm — Đáp án đúng là "am, ăm, âm".

  6. 6

    Đọc câu "Hương cốm thơm thôn xóm." — Câu trên có bao nhiêu tiếng?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5 tiếng — Đáp án đúng là "5 tiếng".

  7. 7

    Câu "Chị em Hà chơi trốn tìm." có bao nhiêu tiếng?

    Xem đáp án

    Đáp án: 6 tiếng — Đáp án đúng là "6 tiếng".

  8. 8

    Câu "Hai bạn thi nhảy dây" có bao nhiêu tiếng?

    Xem đáp án

    Đáp án: 5 tiếng — Đáp án đúng là "5 tiếng".

  9. 9

    Câu "Voi con mời bạn đi xem hội" có bao nhiêu tiếng?

    Xem đáp án

    Đáp án: 7 tiếng — Đáp án đúng là "7 tiếng".

  10. 10

    Câu "Nhím con ra bãi cỏ tìm cái ăn." có bao nhiêu tiếng?

    Xem đáp án

    Đáp án: 8 tiếng — Đáp án đúng là "8 tiếng".

📚 Học tiếp